Lịch Ngày 1/5/1953

Thứ sáu, ngày 1/5/1953

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/1953

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/5/1953 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 1/5/1953

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Nạp nô tỳ
  • An giường
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Xây đền chùa
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tứ Hao, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/1953

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/1953

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 1/5/1953

Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/1953

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1953

Ngày 1/5/1953 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/5/1953 là ngày 18 tháng 3 năm Quý Tỵ (ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 1/5/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/5/1953 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/5/1953 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/5/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/5/1953 trực Thành, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).