Lịch Ngày 13/4/1953

Thứ hai, ngày 13/4/1953

Âm lịch: ngày 30 tháng 2 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/1953

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/4/1953 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 13/4/1953

Nên làm

  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/1953

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/1953

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 13/4/1953

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1953

Ngày 13/4/1953 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/4/1953 là ngày 30 tháng 2 năm Quý Tỵ (ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 13/4/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/4/1953 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/4/1953 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/4/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/4/1953 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).