Lịch Ngày 14/10/1952

Thứ ba, ngày 14/10/1952

Âm lịch: ngày 26 tháng 8 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/10/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/10/1952 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 14/10/1952

Nên làm

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhận rể
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/10/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/10/1952

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 14/10/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/10/1952

Ngày 14/10/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/10/1952 là ngày 26 tháng 8 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 14/10/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/10/1952 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/10/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/10/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/10/1952 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).