Lịch Ngày 15/7/1952

Thứ ba, ngày 15/7/1952

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/7/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/7/1952 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 15/7/1952

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Đánh cá
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/7/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/7/1952

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/7/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/1952

Ngày 15/7/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/7/1952 là ngày 24 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn (ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 15/7/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/7/1952 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/7/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/7/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/7/1952 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).