Lịch Ngày 28/6/1952

Thứ bảy, ngày 28/6/1952

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/6/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/6/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 28/6/1952

Nên làm

  • Cầu tự
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Đắp đê
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Trồng trọt

Thần tốt: Vương Nhật, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/6/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/6/1952

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 28/6/1952

Ngày lễ, sự kiện ngày 28/6/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1952

Ngày 28/6/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/6/1952 là ngày 7 tháng 5 nhuận năm Nhâm Thìn (ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 28/6/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/6/1952 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/6/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/6/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/6/1952 trực Bế, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).