Lịch Ngày 5/6/1952

Thứ năm, ngày 5/6/1952

Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/6/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/6/1952 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 5/6/1952

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di chuyển linh cữu
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Lập đòn dông
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Thăm người ốm
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/6/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/6/1952

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/6/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/1952

Ngày 5/6/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/6/1952 là ngày 13 tháng 5 năm Nhâm Thìn (ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 5/6/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/6/1952 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/6/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/6/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/6/1952 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).