Lịch Ngày 13/4/1952
Chủ nhật, ngày 13/4/1952
Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/1952
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/4/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 13/4/1952
Nên làm
- Tế tự
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- An giường
Thần tốt: Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/1952
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/1952
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/4/1952
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1952
Ngày 13/4/1952 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/4/1952 là ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Thìn (ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 13/4/1952 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/4/1952 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/4/1952 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/4/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/4/1952 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).