Lịch Ngày 5/4/1952

Thứ bảy, ngày 5/4/1952

Âm lịch: ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/4/1952 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3 lúc 23:13)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 03:15)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.

Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn

Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1952

Nên làm

  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Cầu tự
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây kho
  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cầu phúc
  • Điều trị kinh lạc
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nhập học
  • Cắt tóc
  • Dựng giàn

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Trai giới
  • An táng
  • Cưới hỏi

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/4/1952

Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/4/1952
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1952

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/4/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1952

Ngày 5/4/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/4/1952 là ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Thìn (ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 5/4/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/4/1952 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/4/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/4/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/4/1952 trực Trừ, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 03:15).