Lịch Ngày 18/3/1952
Thứ ba, ngày 18/3/1952
Âm lịch: ngày 23 tháng 2 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/3/1952
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/3/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3 lúc 22:07)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3 lúc 23:13)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến
Nên làm và nên tránh ngày 18/3/1952
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Đính minh
- Nạp thái
- May màn
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- An hương
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Tắm gội
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Dựng cột
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
Thần xấu phải tránh
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/3/1952
Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/3/1952
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/3/1952
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 18/3/1952
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/1952
Ngày 18/3/1952 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/3/1952 là ngày 23 tháng 2 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 18/3/1952 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/3/1952 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/3/1952 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/3/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/3/1952 trực Thành, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3 lúc 23:13).