Lịch Ngày 8/3/1952
Thứ bảy, ngày 8/3/1952
Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/1952
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/3/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 8/3/1952
Nên làm
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Giải trừ
- Chặt cây
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Tạ thổ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Động thổ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/1952
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/1952
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/3/1952
Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/1952
- Quốc tế Phụ nữ
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1952
Ngày 8/3/1952 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/3/1952 là ngày 13 tháng 2 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 8/3/1952 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/3/1952 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/3/1952 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/3/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/3/1952 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).