Lịch Ngày 15/2/1952

Thứ sáu, ngày 15/2/1952

Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/2/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2 lúc 03:52)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 23:56)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 15/2/1952

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Tạ thổ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Lập bia
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Lập đòn dông
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/2/1952

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/2/1952
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/1952

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/2/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1952

Ngày 15/2/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/2/1952 là ngày 20 tháng 1 năm Nhâm Thìn (ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 15/2/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/2/1952 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/2/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/2/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/2/1952 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 23:56).