Lịch Ngày 16/1/1952

Thứ tư, ngày 16/1/1952

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/1/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/1/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1 lúc 16:09)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1 lúc 09:38)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi

Nên làm và nên tránh ngày 16/1/1952

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Chặt cây
  • Cưới hỏi
  • Làm xà

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tứ Hao - tài vật hao tán, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/1/1952

Ngày Tân Dậu: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/1/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/1/1952
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/1/1952

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/1/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1952

Ngày 16/1/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/1/1952 là ngày 20 tháng 12 năm Tân Mão (ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 16/1/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/1/1952 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/1/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/1/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/1/1952 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1 lúc 09:38).