Lịch Ngày 16/12/1951
Chủ nhật, ngày 16/12/1951
Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/12/1951
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/12/1951 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 8/12 lúc 05:02)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12 lúc 23:00)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 16/12/1951
Nên làm
- Nạp tài
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Gặp gỡ thân hữu
- Xét thêm nhân khẩu
- Điều trị kinh lạc
- Tế tự
- Cầu phúc
- An hương
- Xuất hỏa
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Tu tạo
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Quét dọn nhà
- An giường
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/12/1951
Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/12/1951
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/12/1951
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 16/12/1951
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/12/1951
Ngày 16/12/1951 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/12/1951 là ngày 18 tháng 11 năm Tân Mão (ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 16/12/1951 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/12/1951 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/12/1951 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/12/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/12/1951 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 23:00).