Lịch Ngày 3/12/1951
Thứ hai, ngày 3/12/1951
Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/12/1951
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/12/1951 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (8/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 3/12/1951
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/12/1951
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/12/1951
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 3/12/1951
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/12/1951
Ngày 3/12/1951 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/12/1951 là ngày 5 tháng 11 năm Tân Mão (ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 3/12/1951 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/12/1951 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/12/1951 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/12/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/12/1951 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).