Lịch Ngày 11/11/1951
Chủ nhật, ngày 11/11/1951
Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/11/1951
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/11/1951 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 11/11/1951
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Nạp tài
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Tế tự
- Cầu phúc
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lắp cửa
- An hương
- Xuất hỏa
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Gặp gỡ thân hữu
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Đào giếng
- Mua nhà đất
- Đóng thuyền
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/11/1951
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/11/1951
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/11/1951
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/1951
Ngày 11/11/1951 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/11/1951 là ngày 13 tháng 10 năm Tân Mão (ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/11/1951 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/11/1951 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/11/1951 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/11/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/11/1951 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).