Lịch Ngày 18/8/1951

Thứ bảy, ngày 18/8/1951

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Mão

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/8/1951

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/8/1951 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 18/8/1951

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/8/1951

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/8/1951

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 18/8/1951

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/8/1951

Ngày 18/8/1951 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/8/1951 là ngày 16 tháng 7 năm Tân Mão (ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 18/8/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/8/1951 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/8/1951 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/8/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/8/1951 trực Phá, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).