Lịch Ngày 2/5/1951

Thứ tư, ngày 2/5/1951

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/5/1951

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/5/1951 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4 lúc 04:48)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5 lúc 15:09)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức

Nên làm và nên tránh ngày 2/5/1951

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Nhập liệm
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 2/5/1951

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/5/1951

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 2/5/1951
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/5/1951

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 2/5/1951

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/5/1951

Ngày 2/5/1951 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/5/1951 là ngày 27 tháng 3 năm Tân Mão (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 2/5/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/5/1951 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/5/1951 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/5/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/5/1951 trực Khai, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 15:09).