Lịch Ngày 11/3/1951
Chủ nhật, ngày 11/3/1951
Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/1951
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/3/1951 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 16:26)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 17:25)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 11/3/1951
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Tô tượng
- Khai quang
- Xây cầu
- Trừ phục
- Thành phục
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/3/1951
Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/1951
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/1951
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/3/1951
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1951
Ngày 11/3/1951 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/3/1951 là ngày 4 tháng 2 năm Tân Mão (ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/3/1951 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/3/1951 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/3/1951 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/3/1951 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/3/1951 trực Nguy, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 17:25).