Lịch Ngày 12/12/1950
Thứ ba, ngày 12/12/1950
Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/12/1950
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/12/1950 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 12/12/1950
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- An hương
- Xuất hỏa
- Tu tạo
- Khởi móng
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Lắp cửa
- Lắp cối xay
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Đào giếng
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/12/1950
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/12/1950
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 12/12/1950
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1950
Ngày 12/12/1950 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/12/1950 là ngày 4 tháng 11 năm Canh Dần (ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 12/12/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/12/1950 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/12/1950 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/12/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/12/1950 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).