Lịch Ngày 1/11/1950

Thứ tư, ngày 1/11/1950

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/11/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/11/1950 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 1/11/1950

Nên làm

  • Khai quang
  • Châm cứu
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/11/1950

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/11/1950

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/11/1950

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/1950

Ngày 1/11/1950 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/11/1950 là ngày 22 tháng 9 năm Canh Dần (ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 1/11/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/11/1950 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/11/1950 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/11/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/11/1950 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).