Lịch Ngày 2/9/1950

Thứ bảy, ngày 2/9/1950

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/9/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/9/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 24/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 2/9/1950

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/9/1950

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/9/1950

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 2/9/1950

Ngày lễ, sự kiện ngày 2/9/1950

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1950

Ngày 2/9/1950 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/9/1950 là ngày 21 tháng 7 năm Canh Dần (ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 2/9/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/9/1950 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/9/1950 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/9/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/9/1950 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).