Lịch Ngày 21/8/1950

Thứ hai, ngày 21/8/1950

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/8/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 21/8/1950

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lễ phổ độ
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Dựng cột
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Khởi móng
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long · Thần xấu: Tử Khí

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/1950

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/1950

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/8/1950

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1950

Ngày 21/8/1950 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/8/1950 là ngày 9 tháng 7 năm Canh Dần (ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 21/8/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/8/1950 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/8/1950 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/8/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/8/1950 trực Định, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).