Lịch Ngày 22/6/1950
Thứ năm, ngày 22/6/1950
Âm lịch: ngày 8 tháng 5 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/6/1950
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/6/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 22/6/1950
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Đi săn
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/6/1950
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/6/1950
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 22/6/1950
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1950
Ngày 22/6/1950 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/6/1950 là ngày 8 tháng 5 năm Canh Dần (ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 22/6/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/6/1950 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/6/1950 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/6/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/6/1950 trực Phá, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).