Lịch Ngày 13/6/1950

Thứ ba, ngày 13/6/1950

Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/6/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/6/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 13/6/1950

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Đào giếng

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/6/1950

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/6/1950

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 13/6/1950

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/6/1950

Ngày 13/6/1950 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/6/1950 là ngày 28 tháng 4 năm Canh Dần (ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 13/6/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/6/1950 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/6/1950 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/6/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/6/1950 trực Thu, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).