Lịch Ngày 3/6/1950

Thứ bảy, ngày 3/6/1950

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/6/1950

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/6/1950 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 3/6/1950

Nên làm

  • Lấp lỗ
  • Dệt lưới
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Tiểu Hội, Thuần Dương, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/6/1950

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/6/1950

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 3/6/1950

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/6/1950

Ngày 3/6/1950 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/6/1950 là ngày 18 tháng 4 năm Canh Dần (ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 3/6/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/6/1950 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/6/1950 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/6/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/6/1950 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).