Lịch Ngày 13/3/1950
Thứ hai, ngày 13/3/1950
Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/3/1950
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/3/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 13/3/1950
Nên làm
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp súc vật
- Cắt tóc
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/3/1950
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/3/1950
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 13/3/1950
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/1950
Ngày 13/3/1950 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/3/1950 là ngày 25 tháng 1 năm Canh Dần (ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 13/3/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/3/1950 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/3/1950 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/3/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/3/1950 trực Định, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).