Lịch Ngày 15/2/1950
Thứ tư, ngày 15/2/1950
Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/1950
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/2/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 15/2/1950
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/1950
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/1950
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 15/2/1950
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1950
Ngày 15/2/1950 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/2/1950 là ngày 29 tháng 12 năm Kỷ Sửu (ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 15/2/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/2/1950 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/2/1950 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/2/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/2/1950 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).