Lịch Ngày 5/1/1950
Thứ năm, ngày 5/1/1950
Âm lịch: ngày 17 tháng 11 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1950
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/1/1950 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1950
Nên làm
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1950
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1950
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 5/1/1950
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1950
Ngày 5/1/1950 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/1/1950 là ngày 17 tháng 11 năm Kỷ Sửu (ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 5/1/1950 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/1/1950 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/1/1950 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/1/1950 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/1/1950 trực Kiến, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).