Lịch Ngày 19/10/1948

Thứ ba, ngày 19/10/1948

Âm lịch: ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/10/1948

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/10/1948 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 19/10/1948

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Mẫu Thương, Phúc Sinh · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/10/1948

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/10/1948

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 19/10/1948

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/10/1948

Ngày 19/10/1948 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/10/1948 là ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tý (ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 19/10/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 19/10/1948 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 19/10/1948 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/10/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/10/1948 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).