Lịch Ngày 5/10/1948
Thứ ba, ngày 5/10/1948
Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/10/1948
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/10/1948 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 5/10/1948
Nên làm
- Khai quang
- Tô tượng
- Xuất hành
- Giải trừ
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- Treo biển
- Làm bếp
- Khai trương
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Vá tường
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Tứ Tướng, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/10/1948
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/10/1948
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 5/10/1948
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/10/1948
Ngày 5/10/1948 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/10/1948 là ngày 3 tháng 9 năm Mậu Tý (ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 5/10/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/10/1948 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/10/1948 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/10/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/10/1948 trực Mãn, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).