Lịch Ngày 10/9/1948
Thứ sáu, ngày 10/9/1948
Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/9/1948
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/9/1948 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 10/9/1948
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Tế tự
- Giải trừ
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Khai trương
- Lập đòn dông
- An giường
- Cắt tỉa móng
- Quét dọn nhà
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Lợp nhà
- Lợp nóc
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Tang lễ
- An táng
- Chặt cây
- Làm bếp
- Đóng thuyền
Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/9/1948
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/9/1948
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 10/9/1948
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/1948
Ngày 10/9/1948 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/9/1948 là ngày 8 tháng 8 năm Mậu Tý (ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 10/9/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/9/1948 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/9/1948 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/9/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/9/1948 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).