Lịch Ngày 19/7/1948
Thứ hai, ngày 19/7/1948
Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/7/1948
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/7/1948 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 19/7/1948
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Tắm gội
- Tô tượng
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Chữa bệnh
- Học nghề
- Chặt cây
- Lợp nhà
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- An giường
- Làm bếp
- Lắp cối xay
- Treo biển
- Đào giếng
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- An táng
- Xây cầu
Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/7/1948
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/7/1948
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 19/7/1948
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/1948
Ngày 19/7/1948 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/7/1948 là ngày 13 tháng 6 năm Mậu Tý (ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 19/7/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/7/1948 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/7/1948 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/7/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/7/1948 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).