Lịch Ngày 22/5/1948

Thứ bảy, ngày 22/5/1948

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/5/1948

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/5/1948 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5 lúc 10:57)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6 lúc 02:20)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):

Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán

Nên làm và nên tránh ngày 22/5/1948

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Dệt lưới
  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Cầu tự
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Điều trị kinh lạc

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Liễu Lệ - sự việc xoay vất, kỵ cưới hỏi, ký kết
  • Âm Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 22/5/1948

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/5/1948

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 22/5/1948
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/5/1948

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/5/1948

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/1948

Ngày 22/5/1948 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/5/1948 là ngày 14 tháng 4 năm Mậu Tý (ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 22/5/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/5/1948 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/5/1948 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/5/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/5/1948 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6 lúc 02:20).