Lịch Ngày 21/4/1948
Thứ tư, ngày 21/4/1948
Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/4/1948
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/4/1948 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 21/4/1948
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai quang
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Mở kho
- Xuất hàng
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Lắp cửa
- Mọi việc không nên làm
- Phá thổ
- Nhập liệm
- Khải toản
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hỏa
- Cưới hỏi
- Khai trương
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/4/1948
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/4/1948
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 21/4/1948
Ngày lễ, sự kiện ngày 21/4/1948
- Ngày Sách Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1948
Ngày 21/4/1948 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/4/1948 là ngày 13 tháng 3 năm Mậu Tý (ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 21/4/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/4/1948 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/4/1948 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/4/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/4/1948 trực Thành, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).