Lịch Ngày 12/4/1948
Thứ hai, ngày 12/4/1948
Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/4/1948
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/4/1948 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 12/4/1948
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- May màn
- Xây chuồng súc vật
- An giường
- Di dời
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
- Vá tường
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Cắt tóc
- Khai quang
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/4/1948
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/4/1948
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 12/4/1948
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1948
Ngày 12/4/1948 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/4/1948 là ngày 4 tháng 3 năm Mậu Tý (ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 12/4/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/4/1948 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/4/1948 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/4/1948 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/4/1948 trực Bế, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).