Lịch Ngày 10/12/1947

Thứ tư, ngày 10/12/1947

Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/12/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/12/1947

Nên làm

  • Tắm gội
  • Lễ thành niên
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Cắt may áo
  • Tu tạo
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Lắp cối xay
  • Đắp đê
  • Xây nhà vệ sinh
  • Diệt kiến

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đào giếng

Thần tốt: Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Tứ Cùng, Lục Xà, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/1947

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/12/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/1947

Ngày 10/12/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/12/1947 là ngày 28 tháng 10 năm Đinh Hợi (ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 10/12/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/12/1947 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/12/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/12/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/12/1947 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).