Lịch Ngày 22/10/1947

Thứ tư, ngày 22/10/1947

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/10/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/10/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 22/10/1947

Nên làm

  • Tế tự
  • Chế tạo xe cộ
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hàng
  • Mở kho
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Đào mương
  • Trồng trọt

Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/10/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/10/1947

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 22/10/1947

Ngày lễ, sự kiện ngày 22/10/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1947

Ngày 22/10/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/10/1947 là ngày 9 tháng 9 năm Đinh Hợi (ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 22/10/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/10/1947 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/10/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/10/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/10/1947 trực Kiến, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).