Lịch Ngày 11/10/1947
Thứ bảy, ngày 11/10/1947
Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/10/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/10/1947 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10 lúc 10:37)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10 lúc 13:25)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):
Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán
Nên làm và nên tránh ngày 11/10/1947
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- An giường
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Kiện tụng
- Xây cầu
- Làm bếp
- Phá thổ
- Động thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/10/1947
Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/10/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/10/1947
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/10/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/1947
Ngày 11/10/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/10/1947 là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Hợi (ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 11/10/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/10/1947 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/10/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/10/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/10/1947 trực Trừ, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10 lúc 13:25).