Lịch Ngày 4/10/1947

Thứ bảy, ngày 4/10/1947

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/10/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/10/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 24/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/10/1947

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Đặt đá tảng
  • Đào ao hồ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Ký kết hợp đồng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu
  • Đóng thuyền
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/10/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/10/1947

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/10/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/1947

Ngày 4/10/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/10/1947 là ngày 20 tháng 8 năm Đinh Hợi (ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 4/10/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/10/1947 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/10/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/10/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/10/1947 trực Nguy, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).