Lịch Ngày 3/9/1947
Thứ tư, ngày 3/9/1947
Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/9/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/9/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 3/9/1947
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Cắt tỉa móng
- Lễ thành niên
- Giải trừ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nhập trạch
- Khai trương
- Lắp cửa
Thần tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/9/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/9/1947
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 3/9/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/1947
Ngày 3/9/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/9/1947 là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Hợi (ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 3/9/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/9/1947 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/9/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/9/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/9/1947 trực Trừ, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).