Lịch Ngày 19/5/1947
Thứ hai, ngày 19/5/1947
Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/5/1947 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 19/5/1947
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Giải trừ
- Treo biển
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Đóng thuyền
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/1947
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/5/1947
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/1947
- Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1947
Ngày 19/5/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/5/1947 là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 19/5/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/5/1947 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/5/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/5/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/5/1947 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).