Lịch Ngày 19/4/1947
Thứ bảy, ngày 19/4/1947
Âm lịch: ngày 29 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/4/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/4/1947 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (21/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 19/4/1947
Nên làm
- Tế tự
- Sửa tường nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/4/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/4/1947
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/4/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1947
Ngày 19/4/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/4/1947 là ngày 29 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi (ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 19/4/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/4/1947 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/4/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/4/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/4/1947 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).