Lịch Ngày 9/4/1947
Thứ tư, ngày 9/4/1947
Âm lịch: ngày 19 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/4/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/4/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4 lúc 22:20)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (21/4 lúc 05:39)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức
Nên làm và nên tránh ngày 9/4/1947
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Giao dịch mua bán
- Lấp lỗ
- Cưới hỏi
- Cắt tóc
- Khai trương
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Mua nhà đất
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Mua nhà đất
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/4/1947
Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/4/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/4/1947
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/4/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/1947
Ngày 9/4/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/4/1947 là ngày 19 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 9/4/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/4/1947 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/4/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/4/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/4/1947 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4 lúc 05:39).