Lịch Ngày 11/3/1947

Thứ ba, ngày 11/3/1947

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/3/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 11/3/1947

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • May màn
  • Khai trương
  • An táng
  • Nhập liệm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/1947

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 11/3/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1947

Ngày 11/3/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/3/1947 là ngày 19 tháng 2 năm Đinh Hợi (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 11/3/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/3/1947 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/3/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/3/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/3/1947 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).