Lịch Ngày 11/2/1947
Thứ ba, ngày 11/2/1947
Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/2/1947
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/2/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 11/2/1947
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Mở mộ
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Chuẩn bị quan tài
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Cưới hỏi
- An giường
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ, Tam Âm
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/2/1947
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/2/1947
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/2/1947
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1947
Ngày 11/2/1947 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/2/1947 là ngày 21 tháng 1 năm Đinh Hợi (ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 11/2/1947 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/2/1947 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/2/1947 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/2/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/2/1947 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).