Lịch Ngày 20/1/1947

Thứ hai, ngày 20/1/1947

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/1/1947 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 20/1/1947

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập học
  • Chữa bệnh
  • Lắp cối xay
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • May màn
  • Nhập trạch
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/1947

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 20/1/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1947

Ngày 20/1/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/1/1947 là ngày 29 tháng 12 năm Bính Tuất (ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 20/1/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/1/1947 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/1/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/1/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/1/1947 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).