Lịch Ngày 30/12/1946
Thứ hai, ngày 30/12/1946
Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/12/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/12/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/12/1946
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Khai quang
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Xây cầu
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Khải toản
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Khai trương
- Phá thổ
Thần tốt: Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/12/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/12/1946
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 30/12/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/12/1946
Ngày 30/12/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/12/1946 là ngày 8 tháng 12 năm Bính Tuất (ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 30/12/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/12/1946 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/12/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/12/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/12/1946 trực Mãn, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).