Lịch Ngày 15/12/1946

Chủ nhật, ngày 15/12/1946

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/12/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/12/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12 lúc 00:00)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12 lúc 17:53)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Mão (Hung tú - sao xấu):

Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 15/12/1946

Nên làm

  • Tắm gội
  • Lễ thành niên
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Cắt may áo
  • Tu tạo
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Lắp cối xay
  • Đắp đê
  • Xây nhà vệ sinh
  • Diệt kiến

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đào giếng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên

Thần xấu phải tránh

  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Tứ Cùng - cùng kiệt, kỵ nạp tài, khai trương, việc lớn
  • Lục Xà - kỵ cưới hỏi, việc lớn
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/12/1946

Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/12/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/12/1946
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/12/1946

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/12/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/1946

Ngày 15/12/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/12/1946 là ngày 22 tháng 11 năm Bính Tuất (ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 15/12/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/12/1946 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/12/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/12/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/12/1946 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 17:53).