Lịch Ngày 3/9/1946
Thứ ba, ngày 3/9/1946
Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/9/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/9/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 3/9/1946
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Lễ phổ độ
- Di dời
- Nhập trạch
- Động thổ
- Chữa bệnh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Khai quang
- Tu tạo
- Chế tạo xe cộ
- An hương
- An giường
- Săn bắt
- Đi săn
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Đính minh
- Điều trị kinh lạc
- Tang lễ
- An táng
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/9/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/9/1946
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 3/9/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/1946
Ngày 3/9/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/9/1946 là ngày 8 tháng 8 năm Bính Tuất (ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 3/9/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/9/1946 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/9/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/9/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/9/1946 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).