Lịch Ngày 21/8/1946
Thứ tư, ngày 21/8/1946
Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/8/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/8/1946
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- An hương
- Xuất hỏa
- Giải trừ
- Chặt cây
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Xuất hành
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Cắt tóc
- Làm bếp
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào ao hồ
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/1946
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/8/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1946
Ngày 21/8/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/8/1946 là ngày 25 tháng 7 năm Bính Tuất (ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 21/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/8/1946 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/8/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/8/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/8/1946 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).